tha hình

Định nghĩa
  1. Danh từ (hóa học):

    • Tính chất cùng tồn tại của một nguyên tố hóa học dưới nhiều dạng cấu trúc khác nhau: "tha hình" chỉ hiện tượng một nguyên tố có thể tồn tạihai hay nhiều dạng vật khác biệt, gọi là các dạng thù hình. dụ, cacbon tha hình kim cương than chì.
    • Từ đồng nghĩa: thù hình.
  2. Danh từ (khoáng vật học):

    • Dạng tinh thể không hình dạng riêng biệt, bị biến dạng do môi trường xung quanh: "tha hình" mô tả các khoáng vật hình dạng không đều, bị ép buộc bởi các tinh thể khác trong quá trình hình thành.
    • Từ đồng nghĩa: xénomorphe.
dụ sử dụng
  • Hóa học:

    • Kim cương than chì hai tha hình của cacbon. (Kim cương than chì hai dạng cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố cacbon.)
    • Sự tồn tại của nhiều tha hình cho thấy tính đa dạng của nguyên tố. (Hiện tượng nhiều dạng cấu trúc chứng tỏ nguyên tố có thể biến đổi linh hoạt.)
  • Khoáng vật học:

    • Khoáng vật này cấu trúc tha hình, không mặt tinh thể rõ ràng. (Khoáng vật này bị biến dạng, không hình dạng tinh thể điển hình.)
    • Trong đá granit, thạch anh thường xuất hiện dưới dạng tha hình. (Trong đá granit, thạch anh thường bị các khoáng vật khác ép thành hình dạng không đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạng tha hình": chỉ một dạng cụ thể trong số các dạng thù hình của nguyên tố.

    • Dạng tha hình của photpho trắng rất độc. (Dạng cấu trúc photpho trắng tính độc hại cao.)
  • "tính tha hình": khả năng tồn tại dưới nhiều dạng cấu trúc.

    • Tính tha hình của lưu huỳnh được nghiên cứu kỹ trong hóa học. (Khả năng tồn tại nhiều dạng của lưu huỳnh chủ đề quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thù hình (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "tha hình" trong hóa học.

    • Thù hình của cacbon bao gồm kim cương, than chì graphene. (Các dạng cấu trúc khác nhau của cacbon.)
  • Dị hình (danh từ): hiện tượng một chất nhiều dạng tinh thể khác nhau, thường dùng trong khoáng vật học.

    • Khoáng vật canxit aragonit hai dạng dị hình của canxi cacbonat. (Hai dạng tinh thể khác nhau của cùng một hợp chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Thù hình: dùng trong hóa học, chỉ các dạng cấu trúc khác nhau của nguyên tố.
  • Xénomorphe: dùng trong khoáng vật học, chỉ tinh thể bị biến dạng.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với "tha hình". Từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh khoa học chuyên ngành.